Kanji
麻
kanji character
cây gai dầu
cây lanh
tê
麻 kanji-麻 cây gai dầu, cây lanh, tê
麻
Ý nghĩa
cây gai dầu cây lanh và tê
Cách đọc
Kun'yomi
- あさ cần sa (Cannabis sativa)
- あさ ぬの vải gai
- あさ くず sợi đay
On'yomi
- ま やく ma túy
- ご ま かす lừa dối
- ま すい gây mê
- まあ
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
麻 cần sa (Cannabis sativa), cây gai dầu (thực vật), sợi gai dầu... -
麻 薬 ma túy, chất gây nghiện, thuốc phiện -
麻 雀 mạt chược -
麻 将 mạt chược -
麻 酔 gây mê, gây tê -
麻 睡 gây mê, gây tê -
胡 麻 化 すlừa dối, gian lận, lừa đảo... -
麻 布 vải gai, vải lanh -
麻 痺 tê liệt, liệt, trạng thái mê man... -
大 麻 cây gai dầu, cần sa, cỏ... -
胡 麻 hạt mè, cây mè (Sesamum indicum) -
麻 行 hàng "ma" trong bảng chữ cái tiếng Nhật (ma, mi, mu... -
麻 幹 cọng gai dầu, thân cây gai dầu -
麻 屑 sợi đay, sợi gai -
麻 綱 dây gai -
麻 疹 bệnh sởi -
麻 しんbệnh sởi -
麻 袋 túi đay -
麻 縄 dây gai -
麻 裏 dép có đế làm từ sợi gai dầu -
麻 呂 tôi, tớ, (người có) lông mày mỏng hoặc cạo nhẵn... -
麻 衣 áo vải lanh -
麻 糸 sợi gai, chỉ lanh -
麻 絲 sợi gai, chỉ lanh -
麻 織 vải gai dầu -
麻 冠 bộ thủ "vách đá có chấm" (bộ thủ 53) -
麻 実 hạt gai dầu -
麻 姑 Ma Cô, tiên nữ Đạo giáo huyền thoại có móng tay dài như vuốt, dụng cụ gãi lưng -
麻 紐 dây gai, sợi gai -
麻 ひもdây gai, sợi gai