Kanji
臣
kanji character
bầy tôi
thần dân
臣 kanji-臣 bầy tôi, thần dân
臣
Ý nghĩa
bầy tôi và thần dân
Cách đọc
On'yomi
- ちゅう しん bề tôi trung thành
- か しん gia thần
- じゅう しん trọng thần
- そうりだい じん thủ tướng (người đứng đầu chính phủ nội các)
- ないだい じん Chưởng ấn Nội các (1885-1945)
- こくむだい じん Bộ trưởng Nhà nước
Luyện viết
Nét: 1/7
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
大 臣 bộ trưởng (chính phủ), quý tộc, dinh thự quý tộc -
総 理 大 臣 thủ tướng (người đứng đầu chính phủ nội các), thủ tướng -
忠 臣 bề tôi trung thành, thần dân trung thành -
家 臣 gia thần, bầy tôi -
臣 gia thần, người hầu, Omi (tước hiệu cha truyền con nối; ban đầu là một trong hai tước hiệu cao nhất... -
内 大 臣 Chưởng ấn Nội các (1885-1945), Bộ trưởng Nội vụ (669-1868) -
国 務 大 臣 Bộ trưởng Nhà nước, Bộ trưởng Nội các (tại Nhật Bản) -
重 臣 trọng thần, lão thần -
臣 下 gia thần, thần dân, chư hầu... -
臣 民 thần dân, công dân, người dân -
臣 事 phục vụ như một gia thần -
臣 服 chư hầu -
臣 従 chư hầu -
臣 節 lòng trung thành với chủ nhân -
臣 籍 thân phận bề tôi -
遺 臣 bầy tôi còn sống sót -
下 臣 gia thần cấp thấp -
旧 臣 cựu thần -
君 臣 vua tôi, chủ tớ -
使 臣 sứ giả -
侍 臣 quan viên trong triều, người hầu cận -
人 臣 thần dân, bề tôi -
廷 臣 quan lại trong triều -
叛 臣 kẻ bề tôi phản nghịch -
反 臣 kẻ bề tôi phản nghịch -
不 臣 sự bất trung, sự không trung thành -
武 臣 quan võ -
謀 臣 nhà chiến lược, nhà chiến thuật, kẻ mưu mô -
佞 臣 quan lại xảo quyệt, kẻ phản bội -
讒 臣 kẻ nịnh thần vu khống, bề tôi phỉ báng