Kanji
魔
kanji character
phù thủy
ma quỷ
yêu tinh
魔 kanji-魔 phù thủy, ma quỷ, yêu tinh
魔
Ý nghĩa
phù thủy ma quỷ và yêu tinh
Cách đọc
On'yomi
- ご ま かす lừa dối
- あく ま ma quỷ
- じゃ ま vật cản trở
Luyện viết
Nét: 1/21
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
魔 ma quỷ, ác quỷ, tà linh... -
悪 魔 ma quỷ, ác quỷ, yêu tinh... -
邪 魔 vật cản trở, chướng ngại vật, sự phiền toái... -
魔 法 phép thuật, phù phép, ma thuật... -
誤 魔 化 すlừa dối, gian lận, lừa đảo... -
魔 術 phép thuật, phù thủy, tà thuật... -
魔 女 phù thủy -
魔 力 sức mạnh ma thuật, năng lực siêu nhiên, bùa phép... -
阿 魔 ni cô, nữ tu Công giáo, chị... -
魔 物 ma quỷ, ác quỷ, linh hồn xấu xa... -
魔 法 瓶 bình giữ nhiệt, bình chân không -
魔 法 びんbình giữ nhiệt, bình chân không -
病 魔 ma bệnh, bệnh tật -
魔 法 使 phù thủy, pháp sư, thầy phù thủy... -
睡 魔 buồn ngủ, ngái ngủ, thần ngủ... - お
邪 魔 しますxin phép vào ạ, tôi xin vào -
魔 女 狩 cuộc săn phù thủy (sự đàn áp những người bị buộc tội là phù thủy), cuộc săn phù thủy (sự đàn áp những người được coi là mối nguy hiểm cho xã hội) -
通 り魔 kẻ tấn công ngẫu nhiên, kẻ chém người bừa bãi, yêu quái gieo rắc tai ương -
魔 法 使 いphù thủy, pháp sư, thầy phù thủy... -
魔 法 遣 いphù thủy, pháp sư, thầy phù thủy... -
魔 女 がりcuộc săn phù thủy (sự đàn áp những người bị buộc tội là phù thủy), cuộc săn phù thủy (sự đàn áp những người được coi là mối nguy hiểm cho xã hội) -
御 邪 魔 しますxin phép vào ạ, tôi xin vào -
断 末 魔 những giây phút cuối cùng, giờ lâm chung, cơn hấp hối... -
魔 法 つかいphù thủy, pháp sư, thầy phù thủy... -
魔 女 狩 りcuộc săn phù thủy (sự đàn áp những người bị buộc tội là phù thủy), cuộc săn phù thủy (sự đàn áp những người được coi là mối nguy hiểm cho xã hội) -
魔 王 Sa-tan, Ma vương, Quỷ vương... -
魔 界 thế giới ma quỷ -
魔 街 ổ trộm cướp, nhà chứa, khu phố đèn đỏ -
魔 球 quả bóng thần kỳ, quả bóng ma thuật -
魔 境 nơi quỷ ám, vùng đất đáng sợ, vùng đất bí ẩn hoang vắng...