Kanji
鬼
kanji character
ma
quỷ
鬼 kanji-鬼 ma, quỷ
鬼
Ý nghĩa
ma và quỷ
Cách đọc
Kun'yomi
- おに び ma trơi
- おに がわら ngói trang trí hình mặt quỷ ở đầu mái (truyền thống có hình mặt yêu quái, tương tự như tượng gargoyle)
- おに ばば mụ phù thủy
On'yomi
- き しん thần dữ
- き さい thiên tài
- き き rùng rợn
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
鬼 sự xấu xí, sự xấu hổ, sự ô nhục -
鬼 神 thần dữ -
鬼 才 thiên tài, thần đồng, tài năng xuất chúng... -
鬼 気 rùng rợn, kinh khủng -
鬼 門 hướng Đông Bắc (hướng xấu), người hoặc vật nên tránh, cổng quỷ... -
吸 血 鬼 ma cà rồng, quỷ hút máu -
鬼 理 死 丹 Công giáo (ở Nhật Bản thời phong kiến), tín đồ Công giáo -
疑 心 暗 鬼 nghi ngờ sinh ma, nghi ngờ thì thấy cái gì cũng đáng ngờ, sợ ma bắt người lành -
鬼 子 母 神 Hariti (nữ thần sinh nở và trẻ em) -
鬼 火 ma trơi, đèn ma -
鬼 女 nữ quỷ, phù thủy, yêu nữ... -
鬼 畜 kẻ tàn bạo, kẻ dã man, quỷ dữ -
鬼 面 mặt nạ quỷ, vẻ ngoài kinh hãi, mặt quỷ -
鬼 瓦 ngói trang trí hình mặt quỷ ở đầu mái (truyền thống có hình mặt yêu quái, tương tự như tượng gargoyle), khuôn mặt gớm ghiếc -
鬼 婆 mụ phù thủy, mụ già độc ác, mụ đàn bà thâm hiểm... -
鬼 ばばmụ phù thủy, mụ già độc ác, mụ đàn bà thâm hiểm... -
鬼 歯 răng hô -
鬼 子 trẻ mọc răng sớm, trẻ không giống bố mẹ, trẻ bị đánh tráo... -
鬼 籍 danh sách người đã khuất, sổ ghi tên người chết -
鬼 灯 cây tầm bóp, cà chua vỏ, cây đèn lồng Trung Quốc... -
鬼 燈 cây tầm bóp, cà chua vỏ, cây đèn lồng Trung Quốc... -
鬼 蓮 cây súng gai -
鬼 頭 chùm tua trang trí màu đen làm từ lông đuôi (của bò Tây Tạng, ngựa, bò... -
鬼 宿 chòm sao Quỷ (một trong 28 tú), ngày Quỷ -
鬼 繞 bộ thủ "quỷ" trong chữ Hán -
鬼 魣 cá nhồng lớn -
鬼 鼠 chuột bandicoot lớn -
鬼 乳 sữa non ở trẻ sơ sinh -
鬼 魅 ma quỷ, yêu quái, bóng ma -
鬼 哭 tiếng khóc của oan hồn