Kanji
茂
kanji character
rậm rạp
mọc dày
xanh tốt
茂 kanji-茂 rậm rạp, mọc dày, xanh tốt
茂
Ý nghĩa
rậm rạp mọc dày và xanh tốt
Cách đọc
Kun'yomi
- しげる
On'yomi
- はん も phát triển tươi tốt (của cây cối)
- も りん rừng rậm rạp
- さか も ぎ hàng rào chướng ngại vật bằng cây
Luyện viết
Nét: 1/8
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
茂 るmọc dày đặc, xanh tốt um tùm, lan tràn... -
茂 みbụi rậm, bụi cây, lùm cây... -
繁 茂 phát triển tươi tốt (của cây cối), phát triển mạnh mẽ, mọc um tùm... -
生 茂 るmọc um tùm, mọc dày đặc, phát triển mạnh mẽ... - おい
茂 るmọc um tùm, mọc dày đặc, phát triển mạnh mẽ... -
茂 りmọc dày -
生 い茂 るmọc um tùm, mọc dày đặc, phát triển mạnh mẽ... -
茂 林 rừng rậm rạp -
逆 茂 木 hàng rào chướng ngại vật bằng cây -
加 茂 茄 cà tím Kamo (giống cà tròn có nguồn gốc từ Kyoto) -
賀 茂 なすcà tím Kamo (giống cà tròn có nguồn gốc từ Kyoto) -
加 茂 なすcà tím Kamo (giống cà tròn có nguồn gốc từ Kyoto) -
賀 茂 ナ スcà tím Kamo (giống cà tròn có nguồn gốc từ Kyoto) -
加 茂 ナ スcà tím Kamo (giống cà tròn có nguồn gốc từ Kyoto) -
賀 茂 茄 子 cà tím Kamo (giống cà tròn có nguồn gốc từ Kyoto)