Kanji

時

Ý nghĩa

thời gian và giờ

Cách đọc

Kun'yomi

  • とき には thỉnh thoảng
  • とき どき thỉnh thoảng
  • ひと とき một lúc
  • ひき どき thời điểm thích hợp để rút lui
  • しお どき giờ thủy triều
  • いち どき に cùng một lúc

On'yomi

  • じ かん thời gian
  • じ き thời gian
  • じ だい thời kỳ

Luyện viết


Nét: 1/10

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠