Kanji

Ý nghĩa

chàng trai thiếu niên (cổ xưa)

Cách đọc

Kun'yomi

  • ひこ cậu bé
  • ひこ ぼし sao Ngưu Lang
  • さるた ひこ Sarutahiko (thần)

On'yomi

  • しゅん げん người tài giỏi
  • しょ げん nhiều bậc tài danh
  • えん げん どう cờ bạc

Luyện viết


Nét: 1/9

Mục liên quan

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.