Kanji
遭
kanji character
gặp gỡ
cuộc gặp
hội nhóm
hội
phỏng vấn
tham gia
遭 kanji-遭 gặp gỡ, cuộc gặp, hội nhóm, hội, phỏng vấn, tham gia
遭
Ý nghĩa
gặp gỡ cuộc gặp hội nhóm
Cách đọc
Kun'yomi
- あう
- あわせる
On'yomi
- そう なん gặp tai họa
- そう ぐう gặp gỡ
- そう ほう gặp gỡ tình cờ
Luyện viết
Nét: 1/14
Từ phổ biến
-
遭 難 gặp tai họa, gặp tai nạn, gặp rủi ro... -
遭 うgặp, gặp phải, thấy... -
出 遭 うgặp gỡ tình cờ, tình cờ gặp, vô tình gặp... -
出 遭 いcuộc gặp gỡ, cuộc hẹn hò, sự tình cờ gặp gỡ... -
遭 遇 gặp gỡ, tình cờ gặp, gặp phải (ví dụ: tai nạn)... -
遭 すlàm cho ai đó gặp, cho phép ai đó gặp, tiếp xúc với... -
遭 わすlàm cho ai đó gặp, cho phép ai đó gặp, tiếp xúc với... -
遭 逢 gặp gỡ tình cờ, tình cờ gặp, vô tình gặp... -
遭 わせるlàm cho (ai đó) gặp, cho (ai đó) gặp, tiếp xúc với... -
遭 難 者 nạn nhân, người bị nạn -
遭 遇 戦 cuộc chạm trán, trận đánh chớp nhoáng, trận chiến bất ngờ -
遭 難 船 tàu đắm, tàu gặp nạn -
遭 遇 説 thuyết thủy triều (về nguồn gốc hệ mặt trời), thuyết va chạm gần -
遭 難 死 tử nạn (đặc biệt khi leo núi hoặc đắm tàu) - めに
遭 うtrải qua (điều gì đó khó chịu), trải nghiệm (sự việc tiêu cực), chịu đựng -
遭 難 信 号 tín hiệu cấp cứu, tín hiệu SOS -
目 に遭 うtrải qua (điều gì đó khó chịu), trải nghiệm (sự việc tiêu cực), chịu đựng -
難 に遭 うgặp phải tai họa -
遭 難 救 助 隊 đội cứu hộ -
二 重 遭 難 thảm họa kép -
災 難 に遭 うgặp phải tai họa -
事 故 に遭 うgặp tai nạn, bị tai nạn - ひどい
目 に遭 うtrải qua thời gian tồi tệ, trải qua kinh nghiệm cay đắng, gặp rắc rối... - えらい
目 に遭 うtrải qua thời gian khủng khiếp, gặp phải khó khăn lớn - ひどい
目 に遭 わせるlàm ai khốn đốn, hành hạ ai -
酷 い目 に遭 うtrải qua thời gian tồi tệ, trải qua kinh nghiệm cay đắng, gặp rắc rối... -
痛 い目 に遭 わすlàm cho ai đó khốn đốn -
痛 い目 に遭 わせるlàm cho (ai đó) trả giá cho (việc gì đó) -
辛 い目 に遭 うtrải qua thời gian khó khăn -
偉 い目 に遭 うtrải qua thời gian khủng khiếp, gặp phải khó khăn lớn