Từ vựng
遭難死
そーなんし
vocabulary vocab word
tử nạn (đặc biệt khi leo núi hoặc đắm tàu)
遭難死 遭難死 そーなんし tử nạn (đặc biệt khi leo núi hoặc đắm tàu)
Ý nghĩa
tử nạn (đặc biệt khi leo núi hoặc đắm tàu)
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
遭難死
tử nạn (đặc biệt khi leo núi hoặc đắm tàu)
そうなんし
遭
gặp gỡ, cuộc gặp, hội nhóm...
あ.う, あ.わせる, ソウ