Kanji
曹
kanji character
văn phòng
quan chức
đồng chí
bạn đồng nghiệp
曹 kanji-曹 văn phòng, quan chức, đồng chí, bạn đồng nghiệp
曹
Ý nghĩa
văn phòng quan chức đồng chí
Cách đọc
On'yomi
- ほう そう nghề luật
- ほう そう かい giới luật sư
- ぐん そう trung sĩ
- おん ぞう し con trai nhà danh giá
- ぞう し phòng trong cung điện dành cho quan lại hoặc cung nữ
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
法 曹 nghề luật, thẩm phán, luật sư -
曹 phòng trong cung điện dành cho quan lại, bạn đồng liêu, nhóm người... -
法 曹 界 giới luật sư -
軍 曹 trung sĩ -
御 曹 司 con trai nhà danh giá, con trai dòng dõi quý tộc -
御 曹 子 con trai nhà danh giá, con trai dòng dõi quý tộc -
曹 司 phòng trong cung điện dành cho quan lại hoặc cung nữ, phòng trong cung điện hoặc dinh thự riêng được phân cho nhân viên, người sống trong phòng như vậy... -
曹 長 thượng sĩ, thượng sĩ (Lực lượng Phòng vệ Nhật Bản) - 2
曹 trung sĩ nhất (Lục quân Nhật Bản) -
曹 達 soda -
曹 魏 Tào Ngụy (vương quốc thời Tam Quốc ở Trung Quốc; 220-266), Ngụy -
児 曹 trẻ em, con nít -
重 曹 baking soda, thuốc muối, natri bicarbonat -
二 曹 trung sĩ nhất (Lục quân Nhật Bản) -
兵 曹 hạ sĩ quan -
陸 曹 hạ sĩ quan -
海 曹 hạ sĩ quan hải quân -
空 曹 hạ sĩ quan Không quân Tự vệ Nhật Bản -
侍 曹 một cách kính cẩn -
吾 曹 chúng ta, chúng tôi -
曹 洞 宗 Thiền phái Tào Động -
曹 長 石 anbit -
曹 洞 禅 Thiền Tào Động - 2
等 軍 曹 trung sĩ tham mưu -
曹 灰 硼 石 ulexit - 2
等 空 曹 thượng sĩ kỹ thuật (Không quân Nhật Bản) - 2
等 陸 曹 trung sĩ nhất (Lục quân Nhật Bản) -
兵 曹 長 (Hải quân Đế quốc Nhật) chuẩn úy trưởng -
陸 曹 等 hạ sĩ quan -
斑 曹 以 Cá mú đá bụng đốm