Kanji
夫
kanji character
chồng
người đàn ông
夫 kanji-夫 chồng, người đàn ông
夫
Ý nghĩa
chồng và người đàn ông
Cách đọc
Kun'yomi
- もと おっと chồng cũ
- おっと えらび chọn chồng
- でィーぶい おっと chồng bạo hành thể xác
- それ ぞれ mỗi
- ひと それ ぞれ mỗi người một ý
On'yomi
- ふ じん vợ
- ふ さい vợ chồng
- ふう ふ vợ chồng
- く ふう suy nghĩ cách
- ろう ふう ふ cặp vợ chồng già
- ひとく ふう một chút sáng tạo
- ぶ えき lao động nô lệ
- ま ぶ người tình (đặc biệt là của gái mại dâm)
- かく ぶ つ cá bống tượng (loài cá thuộc họ Cottidae, bao gồm cá đầu bò và cá ngón tay cái)
Luyện viết
Nét: 1/4
Từ phổ biến
-
夫 vợ, đồ trang trí (đặc biệt dùng với sashimi), đồ trang trí... -
夫 人 vợ, bà, phu nhân... -
夫 婦 vợ chồng, đôi vợ chồng, cặp vợ chồng -
夫 々mỗi, tương ứng -
夫 妻 vợ chồng, cặp vợ chồng -
妻 夫 vợ chồng, đôi vợ chồng, cặp vợ chồng -
女 夫 vợ chồng, đôi vợ chồng, cặp vợ chồng -
夫 夫 mỗi, tương ứng -
工 夫 suy nghĩ cách, tìm tòi phương pháp, sáng chế... -
功 夫 nghĩ ra cách, tìm cách, sáng chế... -
夫 れ夫 れmỗi, tương ứng -
丈 夫 khỏe mạnh, cường tráng, mạnh mẽ... -
大 丈 夫 an toàn, chắc chắn, ổn định... -
義 太 夫 gidayū (một kiểu ngâm thơ dùng trong nhà hát rối bunraku) -
老 夫 婦 cặp vợ chồng già, đôi vợ chồng lớn tuổi -
亡 夫 chồng đã mất, chồng quá cố -
夫 君 chồng (của người khác) -
農 夫 nông dân (nam), tiểu nông, người làm thuê nông trại - ひと
工 夫 một chút sáng tạo, sự khéo léo nhỏ, một ít tinh ý -
夫 唱 婦 随 vợ phải theo chồng -
夫 権 quyền của chồng trong hôn nhân -
夫 子 tình yêu của anh/em, em yêu/anh yêu, cưng ơi... -
夫 役 lao động nô lệ, lao động cưỡng bức, dịch vụ bắt buộc -
夫 神 thần nam, nam thần -
夫 余 Phù Dư (vương quốc cổ ở phía bắc bán đảo Triều Tiên, giáp Trung Quốc), Puyŏ (tên gọi khác của vương quốc Phù Dư) -
漁 夫 の利 hưởng lợi khi người khác tranh giành, lợi ích của ngư dân -
駅 夫 nhân viên đường sắt (người khuân vác) -
鰥 夫 người đàn ông góa vợ -
火 夫 lính cứu hỏa, người đốt lò -
姦 夫 người ngoại tình, tình nhân