Kanji

夫

Ý nghĩa

chồng và người đàn ông

Cách đọc

Kun'yomi

  • もと おっと chồng cũ
  • おっと えらび chọn chồng
  • でィーぶい おっと chồng bạo hành thể xác
  • それ ぞれ mỗi
  • ひと それ ぞれ mỗi người một ý

On'yomi

  • ふ じん vợ
  • ふ さい vợ chồng
  • ふう ふ vợ chồng
  • く ふう suy nghĩ cách
  • ろう ふう ふ cặp vợ chồng già
  • ひとく ふう một chút sáng tạo
  • ぶ えき lao động nô lệ
  • ま ぶ người tình (đặc biệt là của gái mại dâm)
  • かく ぶ つ cá bống tượng (loài cá thuộc họ Cottidae, bao gồm cá đầu bò và cá ngón tay cái)

Luyện viết


Nét: 1/4

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠