Kanji

距

Ý nghĩa

khoảng cách xa cựa và móng guốc

Cách đọc

Kun'yomi

  • へだたる
  • けづめ

On'yomi

  • きょ り khoảng cách
  • きん きょ り khoảng cách ngắn
  • えん きょ り khoảng cách xa

Luyện viết


Nét: 1/12

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠