Kanji
距
kanji character
khoảng cách xa
cựa
móng guốc
距 kanji-距 khoảng cách xa, cựa, móng guốc
距
Ý nghĩa
khoảng cách xa cựa và móng guốc
Cách đọc
Kun'yomi
- へだたる
- けづめ
On'yomi
- きょ り khoảng cách
- きん きょ り khoảng cách ngắn
- えん きょ り khoảng cách xa
Luyện viết
Nét: 1/12
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
距 離 khoảng cách, tầm, khoảng thời gian... -
距 てるcách biệt (về khoảng cách, thời gian, v.v.)... -
近 距 離 khoảng cách ngắn -
遠 距 離 khoảng cách xa, viễn thông -
長 距 離 khoảng cách xa, chặng đường dài, cuộc đua đường trường -
距 cựa (của gà, gà lôi, v.v.)... -
距 たるxa cách -
短 距 離 khoảng cách ngắn, tầm ngắn, đường ngắn -
中 距 離 cự ly trung bình (trong chạy đua), tầm trung (về tên lửa) -
距 骨 xương sên, xương cổ chân, xương mắt cá -
距 爪 cựa gà -
車 間 距 離 khoảng cách giữa hai xe -
角 距 khoảng cách góc -
高 距 độ cao so với mực nước biển -
輪 距 khoảng cách bánh xe, vệt bánh xe -
軸 距 khoảng cách giữa hai trục bánh xe -
緯 距 vĩ độ -
経 距 khoảng cách ngang (trong trắc địa, v.v.) -
測 距 đo khoảng cách, xác định tầm xa -
航 続 距 離 tầm bay liên tục, tầm hoạt động -
距 離 計 máy đo khoảng cách, thiết bị định vị khoảng cách -
距 離 感 cảm giác khoảng cách, cảm nhận về khoảng cách -
距 離 標 cột cây số, cột mốc khoảng cách -
中 距 離 核 戦 力 lực lượng hạt nhân tầm trung -
距 離 をとるgiữ khoảng cách (với ai/cái gì), tránh xa (ai/cái gì), duy trì khoảng cách (với ai/cái gì) -
距 跋 渉 毛 vũ khí dây có lưỡi háo ở một đầu và vòng kim loại ở đầu kia -
距 離 空 間 không gian metric -
極 距 離 khoảng cách cực -
測 距 儀 máy đo khoảng cách -
等 距 離 cách đều