Từ vựng
きょ きょ きょ

Ý nghĩa

tầm bay liên tục tầm hoạt động

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

航続距離
tầm bay liên tục, tầm hoạt động
こうぞくきょり
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.