Kanji
売
kanji character
bán
売 kanji-売 bán
売
Ý nghĩa
bán
Cách đọc
Kun'yomi
- うる
- うれる
On'yomi
- はん ばい bán hàng
- ばい ばい thương mại
- ばい かい giao dịch chéo (cổ phiếu)
Luyện viết
Nét: 1/7
Từ phổ biến
-
売 上 số lượng bán ra, doanh số, doanh thu... -
販 売 bán hàng, doanh số, việc bán... -
売 買 giao dịch chéo (cổ phiếu) -
売 上 げsố lượng bán ra, doanh số, doanh thu... -
売 り上 số lượng bán ra, doanh số, doanh thu... -
売 切 hết hàng -
売 れるbán chạy, nổi tiếng, phổ biến... -
発 売 bán ra, đưa ra bán, phát hành (để bán)... -
売 り上 げsố lượng bán ra, doanh số, doanh thu... -
売 切 れhết hàng -
売 るbán, phản bội, bán đứng... -
売 り切 れhết hàng -
売 切 れるhết hàng -
売 物 hàng hóa bán ra, sản phẩm kinh doanh, vật phẩm cung cấp... -
売 場 khu vực bán hàng, quầy, khu vực... -
売 春 mại dâm -
商 売 thương mại, kinh doanh, buôn bán... -
売 り切 れるhết hàng -
売 り物 hàng hóa bán ra, sản phẩm kinh doanh, vật phẩm cung cấp... -
売 りものhàng hóa bán ra, sản phẩm kinh doanh, vật phẩm cung cấp... -
売 り場 khu vực bán hàng, quầy, khu vực... -
密 売 buôn bán bất hợp pháp, buôn lậu, buôn bán hàng lậu... -
卸 売 bán buôn, bán sỉ -
小 売 bán lẻ -
前 売 bán trước, đặt chỗ trước -
売 却 bán đi, thanh lý, bán ra -
前 売 券 vé bán trước, vé đặt trước -
売 店 quầy hàng, sạp hàng, gian hàng... -
売 りviệc bán hàng, sự bán, điểm bán hàng... -
売 手 người bán, người bán hàng