Kanji

士

Ý nghĩa

quý ông học giả võ sĩ samurai

Cách đọc

Kun'yomi

  • にしむく さむらい cách nhớ các tháng có ít hơn 31 ngày bằng câu "nishimuku samurai"

On'yomi

  • どう し đồng chí
  • へい し người lính
  • べんご し luật sư

Luyện viết


Nét: 1/3

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠