Kanji
士
kanji character
quý ông
học giả
võ sĩ samurai
bộ thủ samurai (số 33)
士 kanji-士 quý ông, học giả, võ sĩ samurai, bộ thủ samurai (số 33)
士
Ý nghĩa
quý ông học giả võ sĩ samurai
Cách đọc
Kun'yomi
- にしむく さむらい cách nhớ các tháng có ít hơn 31 ngày bằng câu "nishimuku samurai"
On'yomi
- どう し đồng chí
- へい し người lính
- べんご し luật sư
Luyện viết
Nét: 1/3
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
士 chiến binh (đặc biệt chỉ những người phục vụ quân sự cho daimyo thời Edo), võ sĩ samurai, người có bản lĩnh vững vàng... -
同 士 đồng chí, lẫn nhau, bạn đồng hành... -
博 士 chuyên gia, học giả, bác sĩ... -
兵 士 người lính -
弁 護 士 luật sư, trạng sư -
運 転 士 lái xe chuyên nghiệp (ví dụ: taxi, tàu hỏa, v.v.)... -
紳 士 quý ông -
武 士 võ sĩ samurai, chiến binh -
代 議 士 nghị sĩ, thành viên quốc hội -
修 士 thạc sĩ -
力 士 đô vật sumo, lực sĩ sumo, người đàn ông khỏe mạnh... -
士 官 sĩ quan -
士 気 tinh thần (của quân đội, đội nhóm, v.v.)... -
棋 士 kỳ thủ chuyên nghiệp chơi cờ shogi, kỳ thủ chuyên nghiệp chơi cờ vây -
戦 士 chiến sĩ, chiến binh, chiến đấu viên -
学 士 người tốt nghiệp đại học, cử nhân, bằng cử nhân -
騎 士 kỵ sĩ (thời trung cổ), samurai cưỡi ngựa -
剣 士 kiếm sĩ, kiếm khách, người đấu kiếm -
国 士 công dân kiệt xuất, người yêu nước -
富 士 山 Núi Phú Sĩ, Phú Sĩ Sơn -
闘 士 chiến sĩ (cho), người chiến đấu, nhà vô địch (của)... -
栄 養 士 chuyên gia dinh dưỡng, nhà dinh dưỡng học -
税 理 士 cố vấn thuế, chuyên viên tư vấn thuế, kế toán viên thuế có chứng chỉ -
飛 行 士 phi công -
建 築 士 kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề, kiến trúc sư được cấp phép, kiến trúc sư đã đăng ký -
弁 士 diễn giả, nhà hùng biện, nhà diễn thuyết... -
辯 士 diễn giả, nhà hùng biện, nhà diễn thuyết... -
士 篤 恒 Stockholm (Thụy Điển) -
会 計 士 kế toán viên -
消 防 士 lính cứu hỏa, nhân viên cứu hỏa