Từ vựng
けんちくし建築士 けんちくし建築士 けんちくし建築士

Ý nghĩa

kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư được cấp phép và kiến trúc sư đã đăng ký

Luyện viết


Character: 1/3
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠