Kanji
築
kanji character
chế tạo
xây dựng
kiến thiết
築 kanji-築 chế tạo, xây dựng, kiến thiết
築
Ý nghĩa
chế tạo xây dựng và kiến thiết
Cách đọc
Kun'yomi
- きずく
On'yomi
- けん ちく xây dựng
- かい ちく cải tạo kết cấu (của tòa nhà)
- しん ちく tòa nhà mới
Luyện viết
Nét: 1/16
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
築 くxây dựng, kiến thiết, dựng lên... -
建 築 xây dựng, kiến trúc -
改 築 cải tạo kết cấu (của tòa nhà), tái thiết, xây dựng lại... -
新 築 tòa nhà mới, công trình xây dựng mới -
構 築 xây dựng, kiến thiết, dựng lên... -
築 地 tường đất có mái che, tường bùn lợp mái -
築 墻 tường đất có mái che, tường bùn lợp mái -
築 きあげるxây dựng, kiến tạo, dựng lên... -
築 được xây dựng cách đây ... năm, có tuổi đời ... năm (của tòa nhà), xây dựng vào năm ... -
築 き上 げるxây dựng, kiến tạo, dựng lên... -
築 山 gò nhân tạo (trong vườn) -
建 築 学 kiến trúc -
建 築 士 kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề, kiến trúc sư được cấp phép, kiến trúc sư đã đăng ký -
建 築 家 kiến trúc sư -
建 築 物 tòa nhà, công trình kiến trúc -
本 建 築 công trình kiên cố -
築 造 xây dựng, công trình -
築 城 xây dựng thành trì, xây lâu đài, công trình phòng thủ -
増 築 phần xây thêm vào tòa nhà -
築 港 xây dựng cảng, cảng nhân tạo -
築 堤 đê, bờ đê -
築 庭 cảnh quan sân vườn -
築 後 sau khi xây dựng, sau khi xây cất, từ khi xây dựng -
築 浅 tương đối mới (công trình), mới xây dựng gần đây -
築 垣 tường đất có mái che -
築 牆 tường đất có mái che -
築 泥 tường bùn có mái che, bức tường bùn lợp mái -
築 磯 rạn san hô nhân tạo -
築 古 công trình cũ (đặc biệt trong bất động sản), tòa nhà cũ -
築 年 tuổi của tòa nhà, số năm kể từ khi xây dựng