Kanji

Ý nghĩa

thuyền tàu

Cách đọc

Kun'yomi

  • ふね tàu thủy
  • ふね へん bộ thủ "thuyền" bên trái
  • ふね がい Ốc vòi voi (loài vỏ hến hình thuyền)
  • ふな そこ đáy tàu
  • ふな ばし cầu phao
  • ふな よい say sóng
  • ぶね thuyền nhỏ
  • わたし ぶね phà
  • つり ぶね thuyền câu cá

On'yomi

  • しゅう てい thuyền
  • ごえつどう しゅう kẻ thù chung thuyền
  • しゅう こう đi thuyền

Luyện viết


Nét: 1/6

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.