Kanji
航
kanji character
điều hướng
chèo thuyền
du ngoạn bằng tàu
bay
航 kanji-航 điều hướng, chèo thuyền, du ngoạn bằng tàu, bay
航
Ý nghĩa
điều hướng chèo thuyền du ngoạn bằng tàu
Cách đọc
On'yomi
- こう くう hàng không
- こう くうき máy bay
- こう くうけん vé máy bay
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
航 空 hàng không, bay -
航 空 機 máy bay -
航 空 券 vé máy bay, vé hàng không -
航 海 hải trình, hàng hải, chuyến đi biển... -
航 路 tuyến đường (hàng không hoặc hàng hải), hướng đi, đường bay/tuyến đường... -
難 航 hành trình gian nan, chuyến đi đầy sóng gió, chuyến bay khó khăn... -
航 空 便 thư gửi bằng đường hàng không, dịch vụ vận chuyển hàng không, vận tải hàng không (hàng hóa) -
徐 航 chạy chậm (đặc biệt để có thể dừng xe ngay lập tức), di chuyển với tốc độ giảm, giảm tốc độ... -
運 航 hoạt động (của tuyến đường tàu thủy hoặc máy bay), dịch vụ, hàng hải... -
渡 航 hành trình, chuyến đi, việc di chuyển -
航 行 hành trình du lịch bằng tàu, hàng hải, chạy tàu thủy -
航 法 hàng hải, định vị và dẫn đường -
寄 航 cập cảng, dừng chân tại sân bay -
就 航 đưa vào hoạt động (trên một tuyến đường; của máy bay hoặc tàu thủy), đưa vào sử dụng, đang trong quá trình hoạt động -
巡 航 hành trình du lịch, di chuyển trên biển -
密 航 buôn lậu người, trốn tàu -
直 航 hành trình trực tiếp, dịch vụ trực tiếp -
通 航 hàng hải, hải trình -
航 空 会 社 hãng hàng không -
航 空 自 衛 隊 Lực lượng Phòng không Tự vệ Nhật Bản, Không quân Tự vệ Nhật Bản -
航 跡 vệt nước sau tàu, đường bay -
欠 航 hủy chuyến -
出 航 khởi hành (của tàu thuyền, máy bay), nhổ neo... -
潜 航 hành trình tàu ngầm, điều hướng dưới nước -
内 航 dịch vụ vận tải ven biển -
来 航 tàu thuyền cập bến (từ nước ngoài), đến bằng đường biển -
航 空 学 hàng không học -
航 空 母 艦 tàu sân bay -
格 安 航 空 券 vé máy bay giá rẻ -
航 続 距 離 tầm bay liên tục, tầm hoạt động