Kanji
離
kanji character
tách rời
sự chia ly
tách biệt
lạc đề
離 kanji-離 tách rời, sự chia ly, tách biệt, lạc đề
離
Ý nghĩa
tách rời sự chia ly tách biệt
Cách đọc
Kun'yomi
- はなれる
- はなす
On'yomi
- きょ り khoảng cách
- ぶん り sự tách biệt
- り こん ly hôn
Luyện viết
Nét: 1/19
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
離 れるbị tách ra, xa cách, xa xôi... -
距 離 khoảng cách, tầm, khoảng thời gian... -
分 離 sự tách biệt, sự phân chia, sự tách rời... -
離 婚 ly hôn -
離 すtách ra, chia ly, phân chia... -
離 陸 cất cánh -
離 脱 rút lui, ly khai, tách ra... -
離 党 rời khỏi đảng phái chính trị -
近 距 離 khoảng cách ngắn -
遠 距 離 khoảng cách xa, viễn thông -
見 離 すbỏ rơi, từ bỏ, ruồng bỏ -
長 距 離 khoảng cách xa, chặng đường dài, cuộc đua đường trường -
引 離 すkéo ra xa nhau, tách rời, dẫn trước... -
離 宮 biệt cung, cung điện hoàng gia tách biệt, dinh thự hoàng gia -
離 散 sự phân tán, sự chia ly, sự rải rác... -
離 反 sự xa lánh, sự xa cách, sự chán ghét... -
離 叛 sự xa lánh, sự xa cách, sự chán ghét... -
離 島 đảo biệt lập, đảo xa bờ, rời đảo -
離 職 nghỉ việc, rời bỏ công việc, mất việc làm -
隔 離 sự cách ly, sự phân biệt, sự tách biệt... -
引 き離 すkéo ra xa nhau, tách rời, dẫn trước... -
離 着 陸 cất cánh và hạ cánh -
離 合 liên minh và tan rã, gặp gỡ và chia ly -
短 距 離 khoảng cách ngắn, tầm ngắn, đường ngắn -
離 ly (một trong bát quái của Kinh Dịch: hỏa, phương nam) -
手 離 しkhông giữ chặt, không dùng tay, buông tay... -
切 離 すcắt rời, tách ra, tháo rời... -
中 距 離 cự ly trung bình (trong chạy đua), tầm trung (về tên lửa) -
離 別 sự chia ly, sự ly hôn -
掛 離 れるxa cách, cách biệt, khác xa...