Kanji
瘡
kanji character
vết thương
nhọt
giang mai
瘡 kanji-瘡 vết thương, nhọt, giang mai
瘡
Ý nghĩa
vết thương nhọt và giang mai
Cách đọc
Kun'yomi
- かさ ぶた vảy
- かさ かき người mắc bệnh da liễu (đặc biệt là giang mai)
- かさ っかき người mắc bệnh ngoài da (đặc biệt là giang mai)
On'yomi
- そう こん vết sẹo
- ざ そう mụn trứng cá
- そう どく bệnh giang mai
- しょう
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
瘡 bệnh chàm -
瘡 痕 vết sẹo -
瘡 蓋 vảy, mài -
瘡 かきngười mắc bệnh da liễu (đặc biệt là giang mai), bệnh nhân giang mai - ざ
瘡 mụn trứng cá -
瘡 毒 bệnh giang mai -
凍 瘡 cước, tê cóng -
痘 瘡 bệnh đậu mùa, bệnh thủy đậu -
疱 瘡 bệnh đậu mùa, bệnh variola, tiêm chủng phòng bệnh đậu mùa... -
褥 瘡 loét tì đè, loét do nằm lâu, loét tỳ đè... -
蓐 瘡 loét tì đè, loét do nằm lâu, loét tỳ đè... -
漆 瘡 phát ban cây thường xuân, viêm da tiếp xúc do urushiol, viêm da độc tố... -
瘡 掻 きngười mắc bệnh da liễu (đặc biệt là giang mai), bệnh nhân giang mai -
瘡 搔 きngười mắc bệnh da liễu (đặc biệt là giang mai), bệnh nhân giang mai -
瘡 っかきngười mắc bệnh ngoài da (đặc biệt là giang mai) -
狼 瘡 bệnh lupus -
痤 瘡 mụn trứng cá -
座 瘡 mụn trứng cá -
唐 瘡 bệnh giang mai -
禿 瘡 bệnh rụng tóc từng mảng -
毛 瘡 viêm nang lông, chốc lở ở nang lông, ngứa do cạo râu -
水 疱 瘡 bệnh thủy đậu, thủy đậu -
鵞 口 瘡 tưa lưỡi (bệnh nhi), loét miệng, nhiễm nấm Candida -
鵝 口 瘡 tưa lưỡi (bệnh nhi), loét miệng, nhiễm nấm Candida -
楊 梅 瘡 bệnh giang mai -
人 面 瘡 khối u thần thoại có hình dạng khuôn mặt người -
白 禿 瘡 bệnh hắc lào, nấm da -
漆 瘡 れphát ban cây thường xuân, viêm da tiếp xúc do urushiol, viêm da độc tố... -
疱 瘡 神 quỷ đậu mùa, yêu quái đậu mùa, thần phòng chống đậu mùa -
癒 瘡 木 gỗ guaiac (Guaiacum officinale), gỗ sồi thô vỏ, gỗ guaiac