Kanji

Ý nghĩa

vết thương nhọt giang mai

Cách đọc

Kun'yomi

  • かさ ぶた vảy
  • かさ かき người mắc bệnh da liễu (đặc biệt là giang mai)
  • かさ っかき người mắc bệnh ngoài da (đặc biệt là giang mai)

On'yomi

  • そう こん vết sẹo
  • そう mụn trứng cá
  • そう どく bệnh giang mai
  • しょう

Luyện viết


Nét: 1/15

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.