Kanji
倉
kanji character
kho
nhà kho
kho chứa
hầm chứa
kho bạc
倉 kanji-倉 kho, nhà kho, kho chứa, hầm chứa, kho bạc
倉
Ý nghĩa
kho nhà kho kho chứa
Cách đọc
Kun'yomi
- くら kho
- くら しき thành phố Kurashiki
- かま くら thành phố Kamakura
On'yomi
- そう こ kho hàng
- こく そう kho thóc
- そう こう vội vàng
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
倉 kho, nhà kho, hầm chứa... -
倉 庫 kho hàng, nhà kho, kho chứa -
倉 敷 thành phố Kurashiki, phí lưu kho -
米 倉 kho thóc -
鎌 倉 thành phố Kamakura -
穀 倉 kho thóc -
倉 本 nhà máy sản xuất rượu sake/nước tương, người sản xuất rượu sake/nước tương, người quản lý kho -
矢 倉 tháp canh, chòi canh, sân khấu gỗ cao... -
船 倉 nhà chứa thuyền, khoang tàu, cửa hầm tàu -
酒 倉 nhà máy rượu sake, hầm rượu, quán rượu... -
倉 荷 hàng hóa trong kho -
倉 皇 vội vàng, hấp tấp, cuống cuồng -
倉 主 chủ nhà kho -
倉 卒 vội vàng, hấp tấp, bận rộn... -
倉 廩 kho thóc - お
倉 hủy bỏ (vở kịch, phim, v.v.)... -
倉 頡 Cangjie (phương pháp nhập chữ Hán) -
営 倉 nhà giam, trại giam -
穴 倉 hầm chứa, hang động, hố trên mặt đất -
倉 造 りkiểu nhà kho, nhà xây theo kiểu kho với tường trát bùn, xây dựng kho chứa kura... -
倉 づくりkiểu nhà kho, nhà xây theo kiểu kho với tường trát bùn, xây dựng kho chứa kura... -
倉 出 しxuất kho hàng hóa (đặc biệt là rượu sake), giao hàng từ kho -
倉 渡 しgiao hàng tại kho -
倉 入 れnhập kho, lưu trữ trong kho -
内 倉 kho trong khuôn viên, nhà kho trong khu phức hợp -
弾 倉 -
胸 倉 cổ áo, ve áo -
校 倉 kho chứa bằng gỗ thời cổ đại -
御 倉 hủy bỏ (vở kịch, phim, v.v.)... -
岩 倉 tháp canh, chòi canh, sân khấu gỗ cao...