Kanji

Ý nghĩa

vừa vặn phù hợp kết hợp

Cách đọc

Kun'yomi

  • あう
  • あい trận đấu
  • くみ あい hiệp hội
  • あい にく thật không may
  • あわす
  • あわせる

On'yomi

  • ごう sự đồng ý
  • れん ごう liên hiệp
  • そう ごう tổng hợp
  • がっ ぺい sáp nhập
  • がっ しゅく ở chung nhà
  • がっ しょう hát hợp xướng
  • かっ せん trận chiến
  • かっ áo mưa
  • かっ ぱばん in khuôn tô

Luyện viết


Nét: 1/6

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.