Kanji
合
kanji character
vừa vặn
phù hợp
kết hợp
0
1
合 kanji-合 vừa vặn, phù hợp, kết hợp, 0,1
合
Ý nghĩa
vừa vặn phù hợp kết hợp
Cách đọc
Kun'yomi
- あう
- し あい trận đấu
- くみ あい hiệp hội
- あい にく thật không may
- あわす
- あわせる
On'yomi
- ごう い sự đồng ý
- れん ごう liên hiệp
- そう ごう tổng hợp
- がっ ぺい sáp nhập
- がっ しゅく ở chung nhà
- がっ しょう hát hợp xướng
- かっ せん trận chiến
- かっ ぱ áo mưa
- かっ ぱばん in khuôn tô
Luyện viết
Nét: 1/6
Từ phổ biến
-
合 trang phục giữa mùa, quần áo xuân thu, cùng nhau... -
合 意 sự đồng ý, sự thỏa thuận, sự hiểu biết lẫn nhau... -
試 合 trận đấu, cuộc thi đấu, trận thi đấu... -
仕 合 trận đấu, cuộc thi đấu, trận thi đấu... -
連 合 liên hiệp, sự kết hợp, liên minh... -
聯 合 liên hiệp, sự kết hợp, liên minh... -
総 合 tổng hợp, kết hợp, hội nhập... -
綜 合 tổng hợp, kết hợp, hội nhập... -
会 合 cuộc họp, hội nghị, buổi tụ họp... -
合 格 đỗ (kỳ thi), vượt qua, thành công... -
合 計 tổng số, tổng cộng -
合 同 sự kết hợp, sự hợp nhất, sự liên kết... -
組 合 hiệp hội, công đoàn, phường hội -
統 合 tích hợp, thống nhất, đoàn kết... -
合 併 sáp nhập, kết hợp, liên hiệp... -
合 憎 thật không may, xin lỗi, nhưng ... -
割 合 tỷ lệ, tỷ số, phần trăm... -
化 合 sự kết hợp hóa học -
釣 合 sự cân bằng, trạng thái cân bằng -
合 うtập hợp lại, hợp nhất, đoàn kết... -
試 合 いtrận đấu, cuộc thi đấu, trận thi đấu... -
仕 合 いtrận đấu, cuộc thi đấu, trận thi đấu... -
合 せるkhớp nhịp, ghép lại, hợp nhất... -
合 宿 ở chung nhà, trại huấn luyện, nhà trọ -
合 間 khoảng thời gian trống, giờ giải lao, lúc tạm dừng... -
合 唱 hát hợp xướng, hát đồng ca, hợp xướng... -
合 成 sự tổng hợp, sự tổng hợp hóa học, sự pha trộn... -
合 法 hợp pháp, theo luật, chính đáng -
合 理 tính hợp lý -
合 わせるkhớp nhịp, ghép lại, hợp nhất...