Kanji

瘍

Ý nghĩa

sưng tấy nhọt và khối u

Cách đọc

Kun'yomi

  • かさ

On'yomi

  • しゅ よう khối u
  • かい よう loét
  • いかい よう loét dạ dày

Luyện viết


Nét: 1/14

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠