Kanji
瘍
kanji character
sưng tấy
nhọt
khối u
瘍 kanji-瘍 sưng tấy, nhọt, khối u
瘍
Ý nghĩa
sưng tấy nhọt và khối u
Cách đọc
Kun'yomi
- かさ
On'yomi
- しゅ よう khối u
- かい よう loét
- いかい よう loét dạ dày
Luyện viết
Nét: 1/14
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
腫 瘍 khối u, u bướu, tân sinh... -
潰 瘍 loét -
胃 潰 瘍 loét dạ dày, viêm loét dạ dày -
膿 瘍 áp xe -
脳 腫 瘍 khối u não, u não -
腫 瘍 学 ung thư học -
悪 性 腫 瘍 khối u ác tính, ung thư -
良 性 腫 瘍 khối u lành tính, u lành tính -
皮 膚 潰 瘍 loét da -
腹 壁 膿 瘍 Áp xe thành bụng -
扁 桃 膿 瘍 áp xe quanh amidan, viêm họng có mủ -
脊 髄 腫 瘍 u tủy sống, khối u tủy sống, u cột sống -
精 巣 腫 瘍 ung thư tinh hoàn, khối u tinh hoàn - ストレス
潰 瘍 loét do căng thẳng - リンパ
節 腫 瘍 u lympho -
浸 潤 性 腫 瘍 khối u xâm lấn, u xâm lấn -
消 化 性 潰 瘍 loét dạ dày tá tràng -
静 脈 性 潰 瘍 loét tĩnh mạch, loét ứ trệ, loét do giãn tĩnh mạch... -
腫 瘍 ウイルスvirus ung thư, virus gây ung thư -
消 化 管 間 質 腫 瘍 khối u mô đệm đường tiêu hóa, u mô đệm ống tiêu hóa -
扁 桃 周 囲 膿 瘍 Áp xe quanh amidan, Viêm họng có mủ - トルコ
鞍 部 腫 瘍 u tuyến yên -
咽 頭 後 壁 膿 瘍 Áp xe thành sau họng -
潰 瘍 性 病 変 tổn thương loét -
腫 瘍 摘 出 手 術 phẫu thuật cắt bỏ khối u -
潰 瘍 性 大 腸 炎 viêm loét đại tràng -
腫 瘍 壊 死 因 子 yếu tố hoại tử u, yếu tố hoại tử khối u, TNF -
日 本 放 射 線 腫 瘍 学 会 Hội Xạ trị và Ung thư Nhật Bản, JASTRO -
米 国 放 射 線 腫 瘍 学 会 Hội Xạ trị Ung thư Hoa Kỳ, ACRO -
十 二 指 腸 潰 瘍 loét tá tràng