Từ vựng
へんとうのうよう扁桃膿瘍 へんとうのうよう扁桃膿瘍 へんとうのうよう扁桃膿瘍

Ý nghĩa

áp xe quanh amidan và viêm họng có mủ

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

扁桃膿瘍
áp xe quanh amidan, viêm họng có mủ
へんとうのうよう
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠