Kanji
桃
kanji character
quả đào
桃 kanji-桃 quả đào
桃
Ý nghĩa
quả đào
Cách đọc
Kun'yomi
- もも quả đào
- もも いろ màu hồng
- もも ぞの vườn đào
On'yomi
- とう り đào và mận
- とう げん thiên đường trần thế
- とう か hoa đào
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
桃 quả đào -
胡 桃 quả óc chó -
桃 色 màu hồng, quả đào -
桜 桃 quả anh đào -
桃 李 đào và mận, người do mình tiến cử -
桃 源 thiên đường trần thế, thế giới thần tiên -
桃 花 hoa đào -
桃 園 vườn đào -
桃 尻 người cưỡi ngựa kém, người hay ngọ nguậy, không ngồi yên -
桃 林 vườn đào, rừng đào, đào viên -
桃 缶 đào đóng hộp -
黄 桃 đào vàng -
白 桃 đào trắng -
酢 桃 mận Nhật Bản, mận Trung Quốc -
酸 桃 mận Nhật Bản, mận Trung Quốc -
扁 桃 hạnh nhân, amidan -
桃 割 れkiểu tóc thời Minh Trị và Đại Chính, có búi tóc trông giống như quả đào bổ đôi -
山 桃 cây dâu tằm, cây dương mai -
椿 桃 xuân đào -
油 桃 xuân đào -
光 桃 xuân đào -
苔 桃 nam việt quất đỏ, cây việt quất đỏ -
蟠 桃 đào dẹt, đào UFO, đào bánh rán... -
梅 桃 Anh đào Nanking (Prunus tomentosa), Anh đào lông tơ -
英 桃 Anh đào Nanking (Prunus tomentosa), Anh đào lông tơ -
濃 桃 hồng đậm -
唐 桃 mơ (cây/quả mơ, loài Prunus armeniaca), đào Trung Quốc (giống đào Prunus persica var. densa) -
月 桃 cây gừng mai -
蒲 桃 mận hồng đào, mận Malabar, trái jambos -
桃 源 郷 thiên đường trần thế, thế giới thần tiên