Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
胡桃
くるみ
vocabulary vocab word
quả óc chó
胡桃
kurumi
胡桃
胡桃
くるみ
quả óc chó
く
る
み
胡
桃
く
る
み
胡
桃
く
る
み
胡
桃
Ý nghĩa
quả óc chó
quả óc chó
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Mục liên quan
くるみ
quả óc chó
Phân tích thành phần
胡桃
quả óc chó
くるみ
胡
người man di, ngoại quốc
なんぞ, ウ, コ
古
cũ, xưa, cổ
ふる.い, ふる-, コ
十
mười
とお, と, ジュウ
口
miệng
くち, コウ, ク
月
tháng, mặt trăng
つき, ゲツ, ガツ
桃
quả đào
もも, トウ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
兆
điềm báo, một nghìn tỷ, triệu tỷ...
きざ.す, きざ.し, チョウ
儿
( 八 )
bộ thủ chân (số 10)
がい, ジン, ニン
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
冫
bộ thủy hai nét hoặc bộ băng (số 15)
こおり, ヒョウ
儿
( 八 )
bộ thủ chân (số 10)
がい, ジン, ニン
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.