Kanji
古
kanji character
cũ
xưa
cổ
古 kanji-古 cũ, xưa, cổ
古
Ý nghĩa
cũ xưa và cổ
Cách đọc
Kun'yomi
- ふるい
- ふる さと quê hương
- ふる い cũ
- ふる ほん sách cũ
- ふるす
On'yomi
- こ だい thời cổ đại
- こ てん tác phẩm cổ điển
- ちゅう こ đã qua sử dụng
Luyện viết
Nét: 1/5
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
古 thời cổ đại, thời xưa -
古 代 thời cổ đại, quá khứ xa xưa, thời kỳ cổ xưa -
古 典 tác phẩm cổ điển, cổ thư -
古 里 quê hương, nơi sinh, quê quán... -
古 いcũ, già, cổ xưa... -
中 古 đã qua sử dụng, đồ cũ, cổ... -
古 本 sách cũ, sách cổ, sách quý hiếm -
古 事 sự kiện lịch sử, sự kiện cổ xưa, truyền thống... -
古 墳 gò mộ cổ, nấm mồ cổ, mộ đất cổ -
稽 古 luyện tập, thực hành, rèn luyện... -
古 えthời cổ đại, thời xưa -
古 今 thời xưa và nay, mọi thời đại, quá khứ và hiện tại -
古 書 sách cũ, sách quý hiếm, sách cổ điển... -
古 都 thành phố cổ, cố đô -
古 紙 giấy đã qua sử dụng, giấy tái chế -
古 参 lão làng, người kỳ cựu, người có thâm niên -
古 巣 nơi cũ, nhà cũ -
古 着 quần áo cũ, quần áo đã qua sử dụng -
古 来 từ xưa đến nay, từ thời xa xưa, từ ngàn xưa -
最 古 cổ nhất, sớm nhất -
古 風 cổ hủ, lỗi thời, cổ điển... -
考 古 学 khảo cổ học -
手 古 摺 るgặp nhiều khó khăn, vất vả, lúng túng không biết xử lý -
古 典 的 cổ điển, kinh điển -
古 文 書 tài liệu lịch sử, văn khố, bản thảo cổ... -
古 びるtrông cũ kỹ, trở nên cũ kỹ -
古 豪 lão làng, người kỳ cựu, người dày dạn kinh nghiệm -
古 本 屋 hiệu sách cũ, cửa hàng sách cũ, người bán sách cũ -
太 古 thời cổ đại, thời tiền sử -
古 物 đồ cổ, vật cũ, hàng cũ