Từ vựng
中古
ちゅうこ
vocabulary vocab word
đã qua sử dụng
đồ cũ
cổ
thời Trung Cổ (đặc biệt là thời Heian ở Nhật Bản)
中古 中古 ちゅうこ đã qua sử dụng, đồ cũ, cổ, thời Trung Cổ (đặc biệt là thời Heian ở Nhật Bản)
Ý nghĩa
đã qua sử dụng đồ cũ cổ
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0