Kanji

Ý nghĩa

mủ mưng mủ chảy mủ

Cách đọc

Kun'yomi

  • うむ
  • うみ mủ
  • うみ mủ máu
  • うみ をだす loại bỏ tham nhũng

On'yomi

  • のう ほう mụn mủ
  • のう よう áp xe
  • のう じゅう mủ
  • どう

Luyện viết


Nét: 1/17

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.