Từ vựng
へんとうしゅういのうよう扁桃周囲膿瘍 へんとうしゅういのうよう扁桃周囲膿瘍 へんとうしゅういのうよう扁桃周囲膿瘍

Ý nghĩa

Áp xe quanh amidan và Viêm họng có mủ

Luyện viết


Character: 1/6
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

扁桃周囲膿瘍
Áp xe quanh amidan, Viêm họng có mủ
へんとうしゅういのうよう
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠