Kanji
辰
kanji character
con rồng (trong 12 con giáp)
giờ Thìn (7-9 giờ sáng)
chi Thìn (chi thứ năm trong hoàng đạo Trung Quốc)
bộ thủ Thìn (bộ thứ 161)
辰 kanji-辰 con rồng (trong 12 con giáp), giờ Thìn (7-9 giờ sáng), chi Thìn (chi thứ năm trong hoàng đạo Trung Quốc), bộ thủ Thìn (bộ thứ 161)
辰
Ý nghĩa
con rồng (trong 12 con giáp) giờ Thìn (7-9 giờ sáng) chi Thìn (chi thứ năm trong hoàng đạo Trung Quốc)
Cách đọc
Kun'yomi
- たつ con Rồng (chi thứ năm trong 12 con giáp)
- たつ どし năm Thìn
- たつ み đông nam
On'yomi
- しん しゃ thần sa
- しん せい thiên thể
- ほく しん Sao Bắc Cực
- じん
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
辰 con Rồng (chi thứ năm trong 12 con giáp), giờ Thìn (khoảng 7-9 giờ sáng), hướng Đông Nam... -
辰 年 năm Thìn -
辰 巳 đông nam -
辰 砂 thần sa, chu sa, sơn son... -
辰 沙 thần sa, chu sa, sơn son... -
辰 星 thiên thể, ngôi sao, sao sáng dùng để tính giờ (ví dụ: sao Thiên Lang)... -
北 辰 Sao Bắc Cực -
嘉 辰 ngày lành, dịp tốt, ngày vui -
佳 辰 ngày lành, dịp tốt, ngày vui -
星 辰 thiên thể, ngôi sao -
辰 の刻 giờ Thìn (khoảng 7-9 giờ sáng) -
誕 辰 sinh nhật -
戊 辰 Thìn Mậu (năm thứ 5 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1928, 1988... -
庚 辰 Canh Thìn (chi thứ 17 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1940, 2000... -
壬 辰 Năm Nhâm Thìn (năm thứ 29 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1952, 2012... -
甲 辰 Giáp Thìn (can chi thứ 41, ví dụ: 1964, 2024... -
丙 辰 Bính Thìn (can chi thứ 53 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: năm 1916, 1976... -
時 辰 thời gian, giờ -
吉 辰 ngày lành, dịp tốt -
辰 の日 ngày Thìn -
辰 の年 năm Thìn -
辰 巳 芸 者 geisha từ khu phố đèn đỏ Fukagawa ở Edo -
時 辰 儀 đồng hồ, thiết bị đo thời gian, máy đo thời gian chính xác -
日 月 星 辰 Mặt Trời, Mặt Trăng và các vì sao, các thiên thể -
戊 辰 戦 争 Chiến tranh Boshin (nội chiến Nhật Bản giữa lực lượng Thiên hoàng và Mạc phủ; 1868-1869) -
嘉 辰 令 月 ngày lành tháng tốt -
壬 辰 倭 乱 Cuộc xâm lược của Nhật Bản vào Triều Tiên (1592-1598), Chiến tranh Imjin