Kanji
扁
kanji character
bằng phẳng
nhỏ bé
扁 kanji-扁 bằng phẳng, nhỏ bé
扁
Ý nghĩa
bằng phẳng và nhỏ bé
Cách đọc
Kun'yomi
- ひらたい
On'yomi
- へん がく bức hoành phi
- へん しゅう thuyền nhỏ
- へん とう hạnh nhân
Luyện viết
Nét: 1/9
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
扁 たいphẳng, bằng phẳng, ngang bằng... -
扁 額 bức hoành phi -
扁 舟 thuyền nhỏ, chiếc thuyền con -
扁 桃 hạnh nhân, amidan -
扁 平 phẳng -
扁 旁 bộ thủ trái và phải trong chữ Hán, vị trí bộ thủ trong chữ Hán -
扁 螺 Ốc biển Umbonium costatum -
扁 豆 đậu lăng -
扁 形 hình dẹt -
扁 球 hình cầu dẹt -
扁 爪 móng tay, móng chân -
扁 虫 sán dẹp, sán lá, bọ cánh cứng vỏ phẳng -
扁 壺 bình đất nung dẹt hình tròn -
扁 壷 bình đất nung dẹt hình tròn -
扁 青 石 ngọc lam -
扁 桃 腺 amidan, viêm amidan -
扁 桃 油 dầu hạnh nhân -
扁 平 足 bàn chân bẹt, chân bẹt, bàn chân phẳng -
扁 桃 炎 viêm amidan -
扁 蜘 蛛 nhện Uroctea compactilis (một loài nhện thuộc phân bộ Araneomorphae) -
扁 平 率 độ dẹt -
扁 桃 体 hạch hạnh nhân, nhân hạnh nhân, thể hạnh nhân -
扁 桃 腺 炎 viêm amidan -
扁 形 動 物 sán dẹp, giun dẹp -
扁 桃 膿 瘍 áp xe quanh amidan, viêm họng có mủ -
扁 平 苔 癬 bệnh lichen phẳng -
扁 桃 肥 大 viêm amidan phì đại, amidan sưng to -
甘 扁 桃 hạnh nhân ngọt -
扁 桃 摘 出 術 phẫu thuật cắt amidan -
扁 形 動 物 門 Ngành Giun dẹp (Platyhelminthes)