Kanji
瀬
kanji character
khúc sông chảy xiết
dòng chảy mạnh
dòng nước xiết
chỗ nước nông
bãi cạn
瀬 kanji-瀬 khúc sông chảy xiết, dòng chảy mạnh, dòng nước xiết, chỗ nước nông, bãi cạn
瀬
Ý nghĩa
khúc sông chảy xiết dòng chảy mạnh dòng nước xiết
Cách đọc
Kun'yomi
- せ ともの đồ gốm
- せ chỗ nông
- せ と eo biển
On'yomi
- らい
Luyện viết
Nét: 1/19
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
瀬 chỗ nông, bãi cạn, đoạn chảy xiết... -
瀬 戸 物 đồ gốm, đồ sứ, đồ sành sứ... -
瀬 戸 ものđồ gốm, đồ sứ, đồ sành sứ... -
瀬 戸 eo biển, kênh đào -
早 瀬 dòng chảy xiết, thác ghềnh -
高 瀬 sông cạn, chỗ nước nông, thuyền đáy bằng... -
瀬 戸 際 bờ vực, ngưỡng cửa, thời khắc quyết định... -
年 の瀬 cuối năm, thời điểm cuối năm, những ngày cuối năm -
歳 の瀬 cuối năm, thời điểm cuối năm, những ngày cuối năm -
浅 瀬 bãi cạn, vùng nước nông, cồn cát... -
川 瀬 đoạn sông chảy xiết, chỗ sông cạn -
瀬 踏 みthăm dò, đo độ sâu (của sông) -
立 つ瀬 vị thế của mình, thể diện của mình, danh dự của mình... -
逢 瀬 cuộc hẹn hò, cuộc gặp gỡ bí mật, cuộc hò hẹn... -
潮 瀬 dòng biển -
瀬 取 りchuyển tàu hàng hóa, giao hàng ngoài khơi -
大 瀬 Cá mập thảm Nhật Bản, Cá mập râu Nhật Bản, Cá mập viền Nhật Bản -
瀬 切 れcạn trơ đáy (của lòng sông) -
瀬 戸 焼 đồ gốm Seto (từ tỉnh Aichi) -
瀬 取 船 thuyền nhỏ dùng để dỡ hàng từ tàu lớn neo gần đó -
瀬 田 蜆 Nghêu sông Seta -
瀬 戸 茅 cỏ đuôi chồn Nhật Bản -
瀬 を下 るxuống ghềnh -
瀬 戸 引 きtráng men, đồ tráng men -
瀬 戸 焼 きđồ gốm Seto (từ tỉnh Aichi) -
瀬 取 り船 thuyền nhỏ dùng để dỡ hàng từ tàu lớn neo gần đó -
浮 かぶ瀬 cơ hội, dịp may, vận may -
瀬 戸 内 海 Biển nội địa Seto, Biển nội địa -
瀬 戸 物 市 chợ gốm sứ -
高 瀬 舟 thuyền đáy bằng