Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
瀬田蜆
せたしじみ
vocabulary vocab word
Nghêu sông Seta
瀬田蜆
setashijimi
瀬田蜆
瀬田蜆
せたしじみ
Nghêu sông Seta
せ
た
し
じ
み
瀬
田
蜆
せ
た
し
じ
み
瀬
田
蜆
せ
た
し
じ
み
瀬
田
蜆
Ý nghĩa
Nghêu sông Seta
Nghêu sông Seta
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Mục liên quan
せたしじみ
Nghêu sông Seta
Phân tích thành phần
瀬田蜆
Nghêu sông Seta
せたしじみ
瀬
khúc sông chảy xiết, dòng chảy mạnh, dòng nước xiết...
せ, ライ
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
頼
sự tin tưởng, lời yêu cầu
たの.む, たの.もしい, ライ
束
bó, bó lúa, ram giấy...
たば, たば.ねる, ソク
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
口
miệng
くち, コウ, ク
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
頁
trang, tờ
ぺえじ, おおがい, ケツ
貝
động vật có vỏ
かい, バイ
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
田
ruộng lúa, cánh đồng lúa
た, デン
蜆
con trai nước ngọt
しじみ, ケン
虫
côn trùng, con bọ, tính khí
むし, チュウ, キ
中
trong, bên trong, giữa...
なか, うち, チュウ
口
miệng
くち, コウ, ク
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
見
nhìn thấy, hy vọng, cơ hội...
み.る, み.える, ケン
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
儿
bộ thủ chân (số 10)
がい, ジン, ニン
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.