Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
潮瀬
しおせ
vocabulary vocab word
dòng biển
潮瀬
shiose
潮瀬
潮瀬
しおせ
dòng biển
し
お
せ
潮
瀬
し
お
せ
潮
瀬
し
お
せ
潮
瀬
Ý nghĩa
dòng biển
dòng biển
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
潮瀬
dòng biển
しおせ
潮
thủy triều, nước mặn, cơ hội
しお, うしお, チョウ
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
朝
buổi sáng, triều đại, chế độ...
あさ, チョウ
𠦝
十
mười
とお, と, ジュウ
早
sớm, nhanh
はや.い, はや, ソウ
日
ngày, mặt trời, Nhật Bản...
ひ, -び, ニチ
十
mười
とお, と, ジュウ
月
tháng, mặt trăng
つき, ゲツ, ガツ
瀬
khúc sông chảy xiết, dòng chảy mạnh, dòng nước xiết...
せ, ライ
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
頼
sự tin tưởng, lời yêu cầu
たの.む, たの.もしい, ライ
束
bó, bó lúa, ram giấy...
たば, たば.ねる, ソク
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
口
miệng
くち, コウ, ク
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
頁
trang, tờ
ぺえじ, おおがい, ケツ
貝
động vật có vỏ
かい, バイ
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.