Kanji
朝
kanji character
buổi sáng
triều đại
chế độ
thời đại
thời kỳ
Triều Tiên
朝 kanji-朝 buổi sáng, triều đại, chế độ, thời đại, thời kỳ, Triều Tiên
朝
Ý nghĩa
buổi sáng triều đại chế độ
Cách đọc
Kun'yomi
- あさ ひ mặt trời buổi sáng
- あさ めし bữa sáng
- あさ ごはん bữa sáng
On'yomi
- そう ちょう sáng sớm
- ちょう かん báo buổi sáng
- ちょう しょく bữa sáng
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
朝 buổi sáng, bữa sáng -
朝 日 mặt trời buổi sáng -
朝 飯 bữa sáng -
朝 メ シbữa sáng -
朝 めしbữa sáng -
早 朝 sáng sớm -
朝 ご飯 bữa sáng -
朝 ごはんbữa sáng -
朝 刊 báo buổi sáng -
朝 食 bữa sáng -
朝 御 飯 bữa sáng -
朝 鮮 Triều Tiên -
毎 朝 mỗi buổi sáng -
翌 朝 sáng hôm sau -
朝 顔 bìm bìm (loài Ipomoea nil), bìm bìm viền màu, bìm bìm dạng leo... -
朝 礼 họp buổi sáng (tại công ty, trường học, v.v.)... -
今 朝 sáng nay -
明 朝 sáng mai -
北 朝 鮮 Bắc Triều Tiên -
朝 鮮 半 島 Bán đảo Triều Tiên -
朝 方 sáng sớm, đầu giờ sáng, vào buổi sáng sớm -
朝 夕 sáng tối, từ sáng đến tối, liên tục -
王 朝 triều đại -
朝 鮮 民 主 主 義 人 民 共 和 国 Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, CHDCND Triều Tiên -
本 朝 đất nước này, nước ta, triều đình Nhật Bản -
朝 いちばんsáng sớm nhất -
清 朝 nhà Thanh (triều đại Trung Quốc, 1644-1912), triều đại Thanh... -
朝 晩 sáng và tối, luôn luôn, mọi lúc... -
朝 霧 sương mù buổi sáng, màn sương buổi sớm -
朝 廷 triều đình