Kanji
浄
kanji character
sạch sẽ
thanh tẩy
tẩy rửa
trừ tà
triều đại Mãn Châu
浄 kanji-浄 sạch sẽ, thanh tẩy, tẩy rửa, trừ tà, triều đại Mãn Châu
浄
Ý nghĩa
sạch sẽ thanh tẩy tẩy rửa
Cách đọc
Kun'yomi
- きよめる
- きよい
On'yomi
- じょう か sự thanh lọc
- じょう すい nước sạch
- じょう ど Tịnh độ (đặc biệt chỉ Tây phương Tịnh độ của Phật A Di Đà)
- せい
Luyện viết
Nét: 1/9
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
浄 いsạch sẽ, trong suốt, tinh khiết... -
浄 化 sự thanh lọc, sự làm sạch (ví dụ: trong chính trị), sự thanh trừng -
浄 水 nước sạch, nước tinh khiết -
浄 土 Tịnh độ (đặc biệt chỉ Tây phương Tịnh độ của Phật A Di Đà), cõi Tịnh độ (trong Phật giáo), Tịnh độ tông (một tông phái Phật giáo) -
洗 浄 rửa, làm sạch, lau chùi... -
清 浄 trong sạch, sạch sẽ, sự trong sạch -
自 浄 tự thanh lọc, tự làm sạch -
浄 化 槽 bể xử lý nước thải, bể tự hoại -
浄 瑠 璃 jōruri, thể loại ngâm thơ kịch tính có đệm đàn shamisen (gắn liền với kịch rối Nhật Bản) -
浄 土 宗 Tịnh Độ tông, Giáo phái Tịnh Độ -
浄 土 真 宗 Tịnh Độ Chân Tông (một nhánh của phái Tịnh Độ), Tông Tịnh Độ Chân Thật -
洗 浄 剤 chất tẩy rửa, chất làm sạch, tác nhân làm sạch... -
浄 財 khoản đóng góp tiền, tiền quyên góp -
不 浄 bẩn, dơ bẩn, ô uế... -
浄 めsự thanh tẩy -
浄 めるthanh tẩy, làm sạch, trừ tà... -
浄 書 bản chép sạch, bản sao hoàn chỉnh -
浄 火 lửa thiêng -
浄 写 bản chép sạch, bản sao sạch sẽ -
浄 衣 áo trắng, trang phục trắng -
浄 界 đất thiêng, Tịnh Độ -
浄 域 đất thiêng -
浄 罪 sự thanh tẩy tội lỗi -
浄 霊 trừ tà -
浄 血 thanh lọc máu, làm sạch máu -
浄 行 tu hành khổ hạnh (đặc biệt là giữ giới độc thân) -
東 浄 nhà vệ sinh trong chùa Thiền -
西 浄 nhà vệ sinh trong chùa Thiền -
禅 浄 Thiền Tịnh -
拭 浄 lau chùi và làm sạch, lau chùi và tẩy uế