Từ vựng
じょ じょ じょ

Ý nghĩa

Tịnh độ (đặc biệt chỉ Tây phương Tịnh độ của Phật A Di Đà) cõi Tịnh độ (trong Phật giáo) Tịnh độ tông (một tông phái Phật giáo)

Luyện viết


Character: 1/2
Nét: 1/0
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.