Từ vựng
浄土
じょうど
vocabulary vocab word
Tịnh độ (đặc biệt chỉ Tây phương Tịnh độ của Phật A Di Đà)
cõi Tịnh độ (trong Phật giáo)
Tịnh độ tông (một tông phái Phật giáo)
浄土 浄土 じょうど Tịnh độ (đặc biệt chỉ Tây phương Tịnh độ của Phật A Di Đà), cõi Tịnh độ (trong Phật giáo), Tịnh độ tông (một tông phái Phật giáo)
Ý nghĩa
Tịnh độ (đặc biệt chỉ Tây phương Tịnh độ của Phật A Di Đà) cõi Tịnh độ (trong Phật giáo) và Tịnh độ tông (một tông phái Phật giáo)
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0