Kanji
争
kanji character
tranh giành
tranh chấp
cãi nhau
争 kanji-争 tranh giành, tranh chấp, cãi nhau
争
Ý nghĩa
tranh giành tranh chấp và cãi nhau
Cách đọc
Kun'yomi
- あらそう
- いかでか
On'yomi
- せん そう chiến tranh
- きょう そう sự cạnh tranh
- ふん そう tranh chấp
Luyện viết
Nét: 1/6
Từ phổ biến
-
争 いcuộc chiến, tranh chấp, mối thù... -
戦 争 chiến tranh, cuộc chiến, sự cạnh tranh khốc liệt -
競 争 sự cạnh tranh, cuộc thi đấu, sự ganh đua... -
紛 争 tranh chấp, xung đột, rắc rối... -
闘 争 chiến đấu, trận chiến, giao tranh... -
斗 争 chiến đấu, trận chiến, giao tranh... -
論 争 tranh cãi, tranh luận, cuộc tranh luận... -
争 うchống lại, chiến đấu chống lại, phản đối... -
争 点 điểm tranh cãi -
争 議 tranh chấp, cãi vã, cuộc đình công -
抗 争 sự cạnh tranh, mối thù, xung đột... -
争 奪 tranh giành, cuộc đua tranh, cuộc thi đấu -
政 争 xung đột chính trị -
係 争 tranh chấp, tranh luận, xung đột... -
繋 争 tranh chấp, tranh luận, xung đột... -
太 平 洋 戦 争 Chiến tranh Thái Bình Dương (1941-1945) -
競 争 力 sức cạnh tranh, lợi thế cạnh tranh, năng lực cạnh tranh -
競 争 入 札 đấu thầu cạnh tranh (đặc biệt cho các hợp đồng chính phủ) -
南 北 戦 争 Nội chiến Hoa Kỳ (1861-1865) -
条 件 闘 争 thương lượng điều kiện -
無 競 争 không có sự cạnh tranh, thiếu đối thủ -
争 でthế nào -
言 争 いcuộc cãi vã, sự tranh cãi -
階 級 闘 争 đấu tranh giai cấp, chiến tranh giai cấp, xung đột giai cấp -
争 訟 tranh chấp bằng hành động pháp lý, tranh tụng -
争 端 khởi đầu của một cuộc tranh chấp -
争 闘 xung đột, đấu tranh, mâu thuẫn... -
争 覇 tranh giành chiến thắng, đấu tranh giành quyền bá chủ -
争 乱 xung đột, bất hòa -
争 論 tranh luận, tranh chấp, cuộc tranh cãi