Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
浄界
じょうかい
vocabulary vocab word
đất thiêng
Tịnh Độ
浄界
joukai
浄界
浄界
じょうかい
đất thiêng, Tịnh Độ
じょ
う
か
い
浄
界
じょ
う
か
い
浄
界
じょ
う
か
い
浄
界
Ý nghĩa
đất thiêng
và
Tịnh Độ
đất thiêng, Tịnh Độ
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
浄界
đất thiêng, Tịnh Độ
じょうかい
浄
sạch sẽ, thanh tẩy, tẩy rửa...
きよ.める, きよ.い, ジョウ
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
争
tranh giành, tranh chấp, cãi nhau
あらそ.う, いか.でか, ソウ
⺈
于
( CDP-8BFE )
đi, từ
ここに, ああ, ウ
�
( CDP-8BAB )
コ
Chữ cái Katakana Ko
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
亅
cây gậy có lông vũ, bộ thủ lông (số 6)
かぎ, ケツ
界
thế giới, ranh giới
カイ
田
ruộng lúa, cánh đồng lúa
た, デン
介
bị kẹt, động vật có vỏ, làm trung gian...
カイ
人
người
ひと, -り, ジン
丿
( CDP-8BF5 )
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.