Kanji
界
kanji character
thế giới
ranh giới
界 kanji-界 thế giới, ranh giới
界
Ý nghĩa
thế giới và ranh giới
Cách đọc
On'yomi
- ぎょう かい giới kinh doanh
- せ かい thế giới
- せい かい giới chính trị
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
界 biên giới, ranh giới, bước ngoặt... -
業 界 giới kinh doanh, giới doanh nghiệp, ngành công nghiệp -
世 界 thế giới, xã hội, vũ trụ... -
政 界 giới chính trị, làng chính trị, giới chính khách -
国 界 biên giới quốc gia, đường biên giới giữa các nước -
限 界 giới hạn, ranh giới -
財 界 giới tài chính, giới kinh doanh -
境 界 ranh giới, biên giới, giới hạn... -
学 界 giới học thuật, giới hàn lâm, giới khoa học... -
経 済 界 giới kinh tế, giới tài chính, cộng đồng doanh nghiệp -
世 界 的 toàn cầu, quốc tế, phổ biến toàn thế giới... -
産 業 界 giới công nghiệp -
全 世 界 toàn thế giới -
視 界 tầm nhìn, tầm quan sát, góc nhìn... -
球 界 giới bóng chày -
官 界 giới quan chức -
臨 界 ranh giới, tính tới hạn (hạt nhân), tới hạn (khối lượng... -
角 界 giới sumo -
外 界 thế giới bên ngoài, thế giới vật chất -
新 世 界 Thế giới Mới (chỉ châu Mỹ, Úc và các vùng đất mới phát hiện), thế giới mới (nghĩa rộng... -
自 然 界 thiên nhiên, thế giới tự nhiên, lãnh địa của tự nhiên -
世 界 銀 行 Ngân hàng Thế giới -
界 隈 khu vực lân cận, vùng lân cận, khu phố -
界 わいkhu vực lân cận, vùng lân cận, khu phố -
法 曹 界 giới luật sư -
世 界 観 thế giới quan, quan điểm về thế giới, thế giới quan (triết học)... -
世 界 中 khắp thế giới, trên toàn thế giới -
別 世 界 thế giới khác -
下 界 thế giới, trái đất, cõi trần -
租 界 nhượng địa, khu định cư