Kanji
介
kanji character
bị kẹt
động vật có vỏ
làm trung gian
quan tâm đến
介 kanji-介 bị kẹt, động vật có vỏ, làm trung gian, quan tâm đến
介
Ý nghĩa
bị kẹt động vật có vỏ làm trung gian
Cách đọc
On'yomi
- しょう かい giới thiệu
- ちゅう かい trung gian
- かい động vật có vỏ
Luyện viết
Nét: 1/4
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
介 động vật có vỏ, vỏ sò, vỏ -
紹 介 giới thiệu, trình bày, giới thiệu (người khác)... -
仲 介 trung gian, sự môi giới - お
節 介 sự tọc mạch, sự xía vào việc người khác, tính hay dính mũi vào chuyện người khác... -
御 節 介 sự tọc mạch, sự xía vào việc người khác, tính hay dính mũi vào chuyện người khác... -
介 護 chăm sóc, sự chăm nom, việc điều dưỡng... -
介 入 sự can thiệp -
厄 介 rắc rối, gánh nặng, phiền toái... -
介 在 tồn tại (giữa), sự xen vào, sự can thiệp... -
介 助 giúp đỡ, hỗ trợ, viện trợ -
媒 介 sự trung gian, sự môi giới, đóng vai trò trung gian... -
魚 介 類 hải sản, thủy hải sản, các loại cá và giáp xác -
紹 介 者 người giới thiệu -
紹 介 文 văn bản giới thiệu, bài luận giới thiệu -
介 するdùng làm trung gian, lo lắng, bận tâm... -
介 してthông qua -
魚 介 hải sản, thủy hải sản, cá và động vật có vỏ -
介 添 người giúp việc (ví dụ: cho người bệnh), trợ lý, phù dâu... -
介 副 người giúp việc (ví dụ: cho người bệnh), trợ lý, phù dâu... -
介 添 えngười giúp việc (ví dụ: cho người bệnh), trợ lý, phù dâu... -
自 己 紹 介 tự giới thiệu -
紹 介 状 thư giới thiệu -
介 護 保 険 bảo hiểm chăm sóc y tế -
介 すdùng làm trung gian, hòa giải, hỗ trợ... -
介 意 lo lắng về, quan tâm đến -
介 殻 vỏ sò biển -
介 甲 lớp vỏ cứng giáp xác -
介 錯 hành động chém đầu (kết thúc nghi thức mổ bụng seppuku), sự hỗ trợ, sự giúp đỡ -
介 病 chăm sóc bệnh nhân -
介 抱 chăm sóc, trông nom