Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
世界銀行
せかいぎんこう
vocabulary vocab word
Ngân hàng Thế giới
世界銀行
sekaiginkou
世界銀行
世界銀行
せかいぎんこう
Ngân hàng Thế giới
せ
か
い
ぎ
ん
こ
う
世
界
銀
行
せ
か
い
ぎ
ん
こ
う
世
界
銀
行
せ
か
い
ぎ
ん
こ
う
世
界
銀
行
Ý nghĩa
Ngân hàng Thế giới
Ngân hàng Thế giới
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/4
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
世界銀行
Ngân hàng Thế giới
せかいぎんこう
世
thế hệ, thế giới, xã hội...
よ, セイ, セ
廿
hai mươi
にじゅう, ジュウ, ニュウ
十
mười
とお, と, ジュウ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
界
thế giới, ranh giới
カイ
田
ruộng lúa, cánh đồng lúa
た, デン
介
bị kẹt, động vật có vỏ, làm trung gian...
カイ
人
người
ひと, -り, ジン
丿
( CDP-8BF5 )
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
銀
bạc
しろがね, ギン
金
vàng
かね, かな-, キン
艮
hướng đông bắc (trong địa chi), sự dừng lại, bộ thủ Cấn (bộ thủ số 138)
うしとら, コン, ゴン
行
đi, hành trình, thực hiện...
い.く, ゆ.く, コウ
彳
dừng lại, lảng vảng, lượn lờ...
たたず.む, テキ
亻
( 人 )
bộ thứ 9
亍
bước đi chậm rãi, tên địa danh Hàn Quốc
たたず.む, チョク
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
丁
phố, phường, thị trấn...
ひのと, チョウ, テイ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
亅
cây gậy có lông vũ, bộ thủ lông (số 6)
かぎ, ケツ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.