Kanji
世
kanji character
thế hệ
thế giới
xã hội
công chúng
世 kanji-世 thế hệ, thế giới, xã hội, công chúng
世
Ý nghĩa
thế hệ thế giới xã hội
Cách đọc
Kun'yomi
- よ ろん dư luận
- あの よ thế giới bên kia
- よ のなか xã hội
On'yomi
- せい き thế kỷ
- ちゅう せい thời Trung Cổ (đặc biệt chỉ thời kỳ Kamakura và Muromachi ở Nhật Bản)
- きん せい thời cận đại
- せ かい thế giới
- せ だい thế hệ
- せ たい hộ gia đình
- そう
Luyện viết
Nét: 1/5
Từ phổ biến
-
世 thế giới, xã hội, công chúng... -
世 界 thế giới, xã hội, vũ trụ... -
世 代 thế hệ -
世 論 dư luận, ý kiến công chúng, tâm tư quần chúng... -
世 紀 thế kỷ, thời đại, của thế kỷ -
世 帯 hộ gia đình, gia đình, tổ ấm... -
世 話 chăm sóc, trông nom, giúp đỡ... -
見 世 cửa hàng, tiệm, cơ sở kinh doanh... - あの
世 thế giới bên kia, kiếp sau, cõi âm... -
彼 の世 thế giới bên kia, kiếp sau, cõi âm... -
世 間 thế giới, xã hội, mọi người... -
世 相 tình hình xã hội, giai đoạn cuộc sống, dấu hiệu thời đại... -
世 の中 xã hội, thế giới, thời thế -
出 世 thành công trong cuộc sống, thăng tiến, sự nghiệp thành đạt... -
中 世 thời Trung Cổ (đặc biệt chỉ thời kỳ Kamakura và Muromachi ở Nhật Bản), thời kỳ trung đại, thời đại trung cổ -
近 世 thời cận đại, thời kỳ gần đây, thời kỳ cận đại (từ Azuchi-Momoyama đến Edo ở Nhật Bản) -
世 界 的 toàn cầu, quốc tế, phổ biến toàn thế giới... - 2
世 thế hệ thứ hai (người Nhật, Hàn, v.v.)... -
二 世 thế hệ thứ hai (người Nhật, Hàn, v.v.)... -
世 話 人 nhà tài trợ, người quản lý, người chăm sóc... -
世 銀 Ngân hàng Thế giới - お
世 辞 lời nịnh hót, lời khen ngợi -
世 襲 tính di truyền, di sản -
御 世 辞 lời nịnh hót, lời khen ngợi -
後 世 hậu thế, thế hệ tương lai, kiếp sau -
世 界 銀 行 Ngân hàng Thế giới -
全 世 界 toàn thế giới -
世 紀 末 cuối thế kỷ (đặc biệt thế kỷ 19), thời kỳ fin-de-siècle, tận thế (đặc biệt trong tiểu thuyết)... -
君 が世 Triều đại Hoàng đế, Quốc ca Kimigayo -
世 界 観 thế giới quan, quan điểm về thế giới, thế giới quan (triết học)...