Từ vựng
世話
せわ
vocabulary vocab word
chăm sóc
trông nom
giúp đỡ
hỗ trợ
viện trợ
phiền phức
làm phiền
sự giúp sức tốt
giới thiệu
tiến cử
cuộc sống hàng ngày
công việc thường nhật
ngôn ngữ đời thường
kịch sewamono (thể loại kịch thời Edo về đời sống đương đại)
世話 世話 せわ chăm sóc, trông nom, giúp đỡ, hỗ trợ, viện trợ, phiền phức, làm phiền, sự giúp sức tốt, giới thiệu, tiến cử, cuộc sống hàng ngày, công việc thường nhật, ngôn ngữ đời thường, kịch sewamono (thể loại kịch thời Edo về đời sống đương đại)
Ý nghĩa
chăm sóc trông nom giúp đỡ
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0