Kanji

Ý nghĩa

lưỡi lưỡi gà lưỡi chuông

Cách đọc

Kun'yomi

  • した lưỡi
  • した うち tặc lưỡi
  • した つづみ chép miệng vì ngon

On'yomi

  • べん ぜつ lời nói
  • どく ぜつ lưỡi độc
  • じょう ぜつ tính nói nhiều

Luyện viết


Nét: 1/6

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.