Kanji
舌
kanji character
lưỡi
lưỡi gà
lưỡi chuông
舌 kanji-舌 lưỡi, lưỡi gà, lưỡi chuông
舌
Ý nghĩa
lưỡi lưỡi gà và lưỡi chuông
Cách đọc
Kun'yomi
- した lưỡi
- した うち tặc lưỡi
- した つづみ chép miệng vì ngon
On'yomi
- べん ぜつ lời nói
- どく ぜつ lưỡi độc
- じょう ぜつ tính nói nhiều
Luyện viết
Nét: 1/6
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
舌 lưỡi, vật giống lưỡi, quả lắc (của chuông)... -
猫 舌 không chịu được đồ ăn thức uống nóng, không ăn uống được đồ quá nóng, lưỡi mèo -
舌 戦 cuộc tranh luận nảy lửa -
舌 うちtặc lưỡi, chép miệng, chép miệng thèm thuồng -
弁 舌 lời nói, tài hùng biện, cách nói chuyện... -
辯 舌 lời nói, tài hùng biện, cách nói chuyện... -
毒 舌 lưỡi độc, lời lẽ cay độc, ngôn ngữ xúc phạm -
舌 打 ちtặc lưỡi, chép miệng, chép miệng thèm thuồng -
舌 鼓 chép miệng vì ngon -
饒 舌 tính nói nhiều, tính ba hoa, tính lắm lời -
冗 舌 tính nói nhiều, tính ba hoa, tính lắm lời -
筆 舌 lời nói và chữ viết, sự miêu tả -
舌 たらずlời nói không rõ ràng, phát âm lộn xộn, diễn đạt kém... -
二 枚 舌 nói hai lời, thủ đoạn hai mặt, lật lọng... -
舌 触 りcảm giác trên lưỡi (khi ăn uống), kết cấu -
舌 ざわりcảm giác trên lưỡi (khi ăn uống), kết cấu -
舌 足 らずlời nói không rõ ràng, phát âm lộn xộn, diễn đạt kém... -
舌 っ足 らずlời nói không rõ ràng, phát âm lộn xộn, diễn đạt kém... -
舌 禍 lời nói bất cẩn, lời nói gây họa, câu nói không may... -
舌 先 đầu lưỡi -
舌 代 thông báo -
舌 鋒 lưỡi dao sắc, tài hùng biện -
舌 癌 ung thư lưỡi -
舌 がんung thư lưỡi -
舌 ガ ンung thư lưỡi -
舌 音 âm lưỡi -
舌 端 đầu lưỡi, lời nói, cách nói năng... -
舌 頭 đầu lưỡi, lời nói, cách nói chuyện -
舌 根 gốc lưỡi -
舌 苔 lớp phủ trên lưỡi