Từ vựng
じょうか浄化 じょうか浄化 じょうか浄化

Ý nghĩa

sự thanh lọc sự làm sạch (ví dụ: trong chính trị) và sự thanh trừng

Luyện viết


Character: 1/2
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠