Kanji
化
kanji character
thay đổi
mang hình dạng của
ảnh hưởng
mê hoặc
đánh lừa
hóa
化 kanji-化 thay đổi, mang hình dạng của, ảnh hưởng, mê hoặc, đánh lừa, hóa
化
Ý nghĩa
thay đổi mang hình dạng của ảnh hưởng
Cách đọc
Kun'yomi
- ばける
- ばかす
- ふける
- けする
On'yomi
- きょう か tăng cường
- ぶん か văn hóa
- か がく hóa học
- け しょう trang điểm
- どう け trò hề
- け しん hiện thân
Luyện viết
Nét: 1/4
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
強 化 tăng cường, củng cố, nâng cao -
文 化 văn hóa, văn minh, Thời kỳ Bunka (1804.2.11-1818.4.22) -
変 化 sự thay đổi, sự biến đổi, sự thay đổi nhỏ... -
化 学 hóa học -
化 學 hóa học -
増 化 sự tăng lên, sự gia tăng, sự phát triển... -
化 粧 trang điểm, mỹ phẩm, đồ trang điểm... -
化 けるgià đi, trông già hơn (về ngoại hình), có dấu hiệu tuổi tác -
化 合 sự kết hợp hóa học -
化 繊 sợi tổng hợp, sợi hóa học -
悪 化 suy giảm, trở nên tệ hơn, xấu đi... -
酸 化 sự oxy hóa, quá trình oxy hóa -
感 化 ảnh hưởng (đến ai đó), nguồn cảm hứng -
化 石 hóa thạch, sự hóa đá, sự hóa thạch -
消 化 tiêu hóa (thức ăn), tiêu hóa (thông tin), đồng hóa... -
進 化 tiến hóa, sự tiến hóa, trở nên tiến bộ hơn... -
老 化 lão hóa, sự già đi, suy giảm do tuổi tác -
誤 魔 化 すlừa dối, gian lận, lừa đảo... -
誤 摩 化 すlừa dối, gian lận, lừa đảo... -
胡 麻 化 すlừa dối, gian lận, lừa đảo... -
合 理 化 sự hợp lý hóa, làm cho phù hợp với lý trí, sự biện minh... -
国 際 化 quốc tế hóa, toàn cầu hóa -
帰 化 nhập tịch, nhập quốc tịch -
軟 化 làm mềm, dịu đi (thái độ), làm dịu bớt... -
化 物 yêu tinh, bóng ma, quái vật... -
硬 化 sự cứng lại, sự lưu hóa, sự xơ cứng... -
同 化 đồng hóa, hấp thụ, thích nghi... -
美 化 làm đẹp, tôn vinh -
文 化 財 tài sản văn hóa, di sản văn hóa -
激 化 sự gia tăng cường độ, sự trầm trọng hóa