Từ vựng
消化
しょうか
vocabulary vocab word
tiêu hóa (thức ăn)
tiêu hóa (thông tin)
đồng hóa
hiểu thấu đáo
tiêu thụ
hấp thụ
sử dụng hết
đáp ứng (ví dụ: hạn ngạch)
hoàn thành
biến đổi hình dạng và trở thành cái khác
消化 消化 しょうか tiêu hóa (thức ăn), tiêu hóa (thông tin), đồng hóa, hiểu thấu đáo, tiêu thụ, hấp thụ, sử dụng hết, đáp ứng (ví dụ: hạn ngạch), hoàn thành, biến đổi hình dạng và trở thành cái khác
Ý nghĩa
tiêu hóa (thức ăn) tiêu hóa (thông tin) đồng hóa
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0